Cơ quan ban hành | ||
---|---|---|
Loại thủ tục | Lĩnh vực Chứng thực | |
Số hồ sơ | ||
Lĩnh vực | TTHC cấp xã | |
Cách thức thực hiện | Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. | |
Thời hạn giải quyết | Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. | |
Đối tượng thực hiện | Công dân, Doanh nghiệp | |
Cơ quan trực tiếp thực hiện | UBND xã Sơn Dung | |
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ | ||
Kết quả thực hiện | Hợp đồng, giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật | |
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính | ||
Cơ quan có thẩm quyền quyết định | ||
Cơ quan được ủy quyền | ||
Cơ quan phối hợp | ||
Mức độ | 2 | |
Văn bản quy định lệ phí | 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch. | |
Tình trạng hiệu lực | Đã có hiệu lực | |
Ngày có hiệu lực | Không có thông tin | |
Ngày hết hiệu lực | Không có thông tin | |
Phạm vi áp dụng | ||
File đính kèm |
Trình tự thực hiện | + Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ. + Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực được thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch, nếu không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của các bên và được thực hiện tại cơ quan đã chứng thực hợp đồng, giao dịch. + Người thực hiện chứng thực gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu của cơ quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký của người sửa, ngày tháng năm sửa. + Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ. |
---|
Thành phần hồ sơ | 1. Giấy tờ tùy thân còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình bản chính để đối chiếu) (01 bản chính) 2. Văn bản thỏa thuận về việc sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (01 bản chính) 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng (01 bản chính) 4. Hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (01 bản chính) 5. Hợp đồng, giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật (01 bản chính) 6. Kết quả hồ sơ khác (01 bản chính) | ||||
---|---|---|---|---|---|
Số bộ hồ sơ | |||||
Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
|
STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan ban hành |
---|
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC |
---|