Cơ quan ban hành | ||
---|---|---|
Loại thủ tục | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |
Số hồ sơ | ||
Lĩnh vực | TTHC cấp xã | |
Cách thức thực hiện | Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã. | |
Thời hạn giải quyết | 06 ngày làm việc | |
Đối tượng thực hiện | Công dân, Doanh nghiệp | |
Cơ quan trực tiếp thực hiện | UBND xã Sơn Dung | |
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ | ||
Kết quả thực hiện | Quyết định điều chỉnh chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng theo địa chỉ nơi cư trú mới. | |
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính | Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ gúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24/6/2021 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội | |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định | ||
Cơ quan được ủy quyền | ||
Cơ quan phối hợp | ||
Mức độ | 2 | |
Văn bản quy định lệ phí | Không | |
Tình trạng hiệu lực | Đã có hiệu lực | |
Ngày có hiệu lực | Không có thông tin | |
Ngày hết hiệu lực | Không có thông tin | |
Phạm vi áp dụng | ||
File đính kèm |
Trình tự thực hiện | - Bước 1: Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng có đơn đề nghị gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú mới. - Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. - Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm định và thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6). - Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’. - Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’. (Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ). |
---|
Thành phần hồ sơ | Giấy tờ phải xuất trình: - Thành phần hồ sơ bao gồm: Đơn đề nghị của đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng. - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. | ||||
---|---|---|---|---|---|
Số bộ hồ sơ | |||||
Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
|
STT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan ban hành |
---|
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC |
---|